Bỏ qua, tới nội dung

中文

Zhōng wénㄓㄨㄥ ㄨㄣˊ

Hán Việt: TRUNG VĂN

Phồn thể: 中文

HSK 4HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(danh từ riêng)

tiếng Trung, Trung văn (chủ yếu chữ viết)

Ví dụ

  • 你会看中文吗?

    nǐ huì kàn zhòng wén ma?

    Bạn đọc được tiếng Trung không?

  • 这本书有中文版。

    zhè běn shū yǒu zhōng wén bǎn.

    Cuốn sách này có bản tiếng Trung.

  • 我在大学学中文。

    wǒ zài dà xué xué zhōng wén.

    Tôi học tiếng Trung ở đại học.

Từ hay nhầm

  • 汉语 — 汉语 nhấn mạnh ngôn ngữ (nói, học như ngoại ngữ); 中文 thiên về chữ viết, văn bản.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TRÚNG · 4 nét

giữa, trong; Trung Quốc; (phương ngữ) được, ổn; họ Trung

VĂN · 4 nét