Bỏ qua, tới nội dung

分

fēnㄈㄣ

Hán Việt: PHÂN

Phồn thể: 分

HSK 3HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩafēn(từ chỉ thời gian, vocab.word.pos.qt, động từ, vocab.word.pos.g, danh từ, phó từ)

phút; điểm (số); xu (1/100 tệ); chia, phân; phân biệt

Ví dụ

  • 现在八点十分。

    xiàn zài bā diǎn shí fēn.

    Bây giờ là tám giờ mười phút.

  • 这次考试我考了九十分。

    zhè cì kǎo shì wǒ kǎo le jiǔ shí fēn.

    Kỳ thi lần này tôi được chín mươi điểm.

  • 我们把蛋糕分成四块吧。

    wǒ men bǎ dàn gāo fēn chéng sì kuài ba.

    Chúng ta chia bánh thành bốn miếng nhé.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Nghĩafèn(từ chỉ thời gian, vocab.word.pos.qt, động từ, vocab.word.pos.g, danh từ, phó từ)

phần; bổn phận; quá mức (trong 过分, 成分, 分量)

Ví dụ

  • 你这样说太过分了。

    nǐ zhè yàng shuō tài guò fèn le.

    Bạn nói như vậy thì quá đáng lắm.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

PHẬN · 4 nét

phút; điểm (số); xu (1/100 tệ); chia, phân; phân biệt