努力
nǔ lìㄋㄨˇ ㄌㄧˋ
Hán Việt: NỖ LỰC
Phồn thể: 努力
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩa(phó tính từ, danh tính từ, tính từ)
cố gắng, nỗ lực; chăm chỉ
Ví dụ
他学习很努力。
tā xué xí hěn nǔ lì.
Cậu ấy học rất chăm chỉ.
我会努力工作的。
wǒ huì nǔ lì gōng zuò de.
Tôi sẽ cố gắng làm việc.
大家再努力一下!
dà jiā zài nǔ lì yí xià!
Mọi người cố thêm chút nữa!
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NỖ · 7 nét
LỰC · 2 nét
họ Lực