课
kèㄎㄜˋ
Hán Việt: KHÓA
Phồn thể: 課
HSK 2HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
tiết học, giờ học; bài (trong sách); môn học
Lượng từ: 节 (tiết), 门 (môn).
Lượng từ đi kèm: 门、堂、节
Ví dụ
今天下午有两节课。
jīn tiān xià wǔ yǒu liǎng jié kè.
Chiều nay có hai tiết học.
我们学到第五课了。
wǒ men xué dào dì wǔ kè le.
Chúng tôi đã học đến bài năm.
你最喜欢哪门课?
nǐ zuì xǐ huan nǎ mén kè?
Bạn thích môn nào nhất?
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KHÓA · 10 nét
tiết học, giờ học; bài (trong sách); môn học