Bỏ qua, tới nội dung

学者

xué zhěㄒㄩㄝˊ ㄓㄜˇ

Hán Việt: HỌC GIẢ

Phồn thể: 學者

HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

học giả, nhà nghiên cứu

Ví dụ

  • 他是一位有名的历史学者。

    tā shì yí wèi yǒu míng de lì shǐ xué zhě.

    Ông ấy là một học giả lịch sử nổi tiếng.

  • 很多学者参加了这次会议。

    hěn duō xué zhě cān jiā le zhè cì huì yì.

    Nhiều học giả đã tham dự hội nghị này.

  • 学者们对这个问题看法不同。

    xué zhě men duì zhè ge wèn tí kàn fǎ bù tóng.

    Các nhà nghiên cứu có quan điểm khác nhau về vấn đề này.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HỌC · 8 nét

học; bắt chước; môn học, ngành học (数学, 文学)

GIẢ · 8 nét

hậu tố chỉ người: người…, nhà…, -giả (作者, 记者, 读者)