Bỏ qua, tới nội dung

思考

sī kǎoㄙ ㄎㄠˇ

Hán Việt: TƯ KHẢO

Phồn thể: 思考

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(động từ, danh động từ)

suy nghĩ; suy ngẫm; tư duy

Ví dụ

  • 这个问题值得我们思考。

    zhè ge wèn tí zhí dé wǒ men sī kǎo.

    Vấn đề này đáng để chúng ta suy ngẫm.

  • 他安静地坐着思考。

    tā ān jìng dì zuò zhe sī kǎo.

    Anh ấy ngồi yên lặng suy nghĩ.

  • 学习要多思考,不要只是背。

    xué xí yào duō sī kǎo, bú yào zhǐ shì bèi.

    Học phải suy nghĩ nhiều, đừng chỉ học thuộc.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TƯ · 9 nét

KHẢO · 6 nét

thi; kiểm tra; thi vào, thi đỗ