思考
sī kǎoㄙ ㄎㄠˇ
Hán Việt: TƯ KHẢO
Phồn thể: 思考
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(động từ, danh động từ)
suy nghĩ; suy ngẫm; tư duy
Ví dụ
这个问题值得我们思考。
zhè ge wèn tí zhí dé wǒ men sī kǎo.
Vấn đề này đáng để chúng ta suy ngẫm.
他安静地坐着思考。
tā ān jìng dì zuò zhe sī kǎo.
Anh ấy ngồi yên lặng suy nghĩ.
学习要多思考,不要只是背。
xué xí yào duō sī kǎo, bú yào zhǐ shì bèi.
Học phải suy nghĩ nhiều, đừng chỉ học thuộc.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TƯ · 9 nét
KHẢO · 6 nét
thi; kiểm tra; thi vào, thi đỗ
Từ liên quan
- 意思 yì si — ý nghĩa, nghĩa; ý, ý muốn; chút lòng thành
- 思想 sī xiǎng — tư tưởng, suy nghĩ, ý nghĩ
- 不好意思 bù hǎo yì si — xin lỗi (làm phiền); ngại, xấu hổ
- 思维 sī wéi — tư duy, lối suy nghĩ
- 不可思议 bù kě sī yì — inconceivable (idiom); unimaginable; unfathomable
- 思念 sī niàn — to think of; to long for; to miss
- 构思 gòu sī — to design; to plot; to plan out; to compose; to draw a mental sketch; conception; plan; idea; composition
- 思绪 sī xù — train of thought; emotional state; mood; feeling