听
tīngㄊㄧㄥ
Hán Việt: THÍNH
Phồn thể: 聽
HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩatīng(động từ)
nghe; nghe theo, vâng lời; lượng từ: lon (đồ hộp, nước ngọt)
Ví dụ
我喜欢听音乐。
wǒ xǐ huan tīng yīn yuè.
Tôi thích nghe nhạc.
你听得懂吗?
nǐ tīng dé dǒng ma?
Bạn nghe có hiểu không?
孩子要听父母的话。
hái zi yào tīng fù mǔ de huà.
Con cái phải nghe lời bố mẹ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩayǐn(động từ)
(văn cổ) cười, mỉm cười
Ví dụ
老人听然而笑。
lǎo rén tīng rán ér xiào.
Ông lão nhoẻn miệng cười.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THÍNH · 7 nét
(văn cổ) cười, mỉm cười