科学
kē xuéㄎㄜ ㄒㄩㄝˊ
Hán Việt: KHOA HỌC
Phồn thể: 科學
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(danh từ, tính từ, phó tính từ)
khoa học; có tính khoa học, hợp lý
Lượng từ đi kèm: 门、个、种
Ví dụ
我对科学很感兴趣。
wǒ duì kē xué hěn gǎn xìng qù.
Tôi rất có hứng thú với khoa học.
这种方法不太科学。
zhè zhǒng fāng fǎ bú tài kē xué.
Cách này không khoa học lắm.
科学改变了人们的生活。
kē xué gǎi biàn le rén men de shēng huó.
Khoa học đã thay đổi cuộc sống con người.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KHOA · 9 nét
HỌC · 8 nét
học; bắt chước; môn học, ngành học (数学, 文学)