Bỏ qua, tới nội dung

老师

lǎo shīㄌㄠˇ ㄕ

Hán Việt: LÃO SƯ

Phồn thể: 老師

HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(danh từ)

thầy giáo, cô giáo, giáo viên

Dùng để gọi thầy cô: họ + 老师 (王老师), không gọi tên riêng.

Lượng từ đi kèm: 个、位

Ví dụ

  • 老师,我有一个问题。

    lǎo shī, wǒ yǒu yí gè wèn tí.

    Thưa thầy, em có một câu hỏi.

  • 她是我们的汉语老师。

    tā shì wǒ men de hàn yǔ lǎo shī.

    Cô ấy là giáo viên tiếng Trung của chúng tôi.

  • 李老师教我们数学。

    lǐ lǎo shī jiào wǒ men shù xué.

    Thầy Lý dạy chúng tôi môn toán.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

LÃO · 6 nét

già; cũ, lâu năm; (đặt trước họ) cách gọi thân mật; cứ, luôn (khẩu ngữ)

SƯ · 6 nét