篇
piānㄆㄧㄢ
Hán Việt: THIÊN
Phồn thể: 篇
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(lượng từ, vocab.word.pos.g)
lượng từ: bài (văn, báo, luận văn), thiên; trang (giấy)
Dùng cho bài viết: 一篇文章, 一篇作文, 一篇日记, 一篇论文.
Ví dụ
我写了一篇关于越南的文章。
wǒ xiě le yì piān guān yú yuè nán de wén zhāng.
Tôi đã viết một bài về Việt Nam.
老师让我们读这篇课文。
lǎo shī ràng wǒ men dú zhè piān kè wén.
Cô giáo bảo chúng tôi đọc bài khóa này.
这篇报道很有意思。
zhè piān bào dào hěn yǒu yì sī.
Bài báo này rất thú vị.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THIÊN · 15 nét
lượng từ: bài (văn, báo, luận văn), thiên; trang (giấy)