阅读
yuè dúㄩㄝˋ ㄉㄨˊ
Hán Việt: DUYỆT ĐỘC
Phồn thể: 閱讀
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(động từ, danh động từ)
đọc (sách, văn bản); việc đọc, đọc hiểu
Trang trọng hơn 看书/读书; hay gặp trong 阅读理解 (đọc hiểu), 阅读习惯.
Ví dụ
我每天晚上阅读半个小时。
wǒ měi tiān wǎn shàng yuè dú bàn gè xiǎo shí.
Tối nào tôi cũng đọc sách nửa tiếng.
考试的第二部分是阅读。
kǎo shì de dì èr bù fen shì yuè dú.
Phần thứ hai của bài thi là đọc hiểu.
阅读可以让孩子学到很多知识。
yuè dú kě yǐ ràng hái zi xué dào hěn duō zhī shi.
Đọc sách giúp trẻ học được nhiều kiến thức.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
DUYỆT · 10 nét
ĐỘC · 10 nét
chỗ ngắt câu (trong 句读: ngắt câu văn cổ)