字母
zì mǔㄗˋ ㄇㄨˇ
Hán Việt: TỰ MẪU
Phồn thể: 字母
HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
chữ cái; mẫu tự
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
英语有二十六个字母。
yīng yǔ yǒu èr shí liù gè zì mǔ.
Tiếng Anh có hai mươi sáu chữ cái.
越南语也用拉丁字母。
yuè nán yǔ yě yòng lā dīng zì mǔ.
Tiếng Việt cũng dùng chữ cái La-tinh.
请按照字母顺序排列。
qǐng àn zhào zì mǔ shùn xù pái liè.
Hãy sắp xếp theo thứ tự chữ cái.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TỰ · 6 nét
chữ; chữ Hán; chữ viết
MẪU · 5 nét