讲
jiǎngㄐㄧㄤˇ
Hán Việt: GIẢNG
Phồn thể: 講
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩa(động từ)
nói, kể; giảng, giảng giải; chú trọng (讲卫生)
Ví dụ
老师在讲课。
lǎo shī zài jiǎng kè.
Thầy giáo đang giảng bài.
给我讲个故事吧。
gěi wǒ jiǎng gè gù shì ba.
Kể cho tôi nghe một câu chuyện đi.
请讲慢一点儿。
qǐng jiǎng màn yì diǎn ér.
Xin nói chậm một chút.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
GIẢNG · 6 nét
nói, kể; giảng, giảng giải; chú trọng (讲卫生)