还
Huánㄏㄨㄢˊ
Hán Việt: HOÀN
Phồn thể: 還
HSK 2HSK 3.0 · 1TOCFL 1
NghĩaHuán(phó từ, động từ)
trả, trả lại; quay về; (cũng là họ Hoàn)
Ví dụ
我明天还你钱。
wǒ míng tiān hái nǐ qián.
Mai tôi trả tiền cho bạn.
这本书要还给图书馆。
zhè běn shū yào hái gěi tú shū guǎn.
Cuốn sách này phải trả lại thư viện.
用完了请还给我。
yòng wán le qǐng hái gěi wǒ.
Dùng xong thì trả lại cho tôi nhé.
Từ hay nhầm
- 还 (hái) — Cùng chữ: hái là vẫn, còn; huán là trả lại.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩahái(phó từ, động từ)
vẫn, còn; còn nữa, thêm; cũng khá, tạm được (还可以); hay là (还是)
Ví dụ
他还在睡觉。
tā hái zài shuì jiào.
Anh ấy vẫn đang ngủ.
你还要别的吗?
nǐ hái yào bié de ma?
Bạn còn cần gì nữa không?
这家店的菜还可以。
zhè jiā diàn de cài hái kě yǐ.
Món ăn ở quán này cũng tạm được.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HOÀN · 7 nét
trả, trả lại; quay về; (cũng là họ Hoàn)