毛笔
máo bǐㄇㄠˊ ㄅㄧˇ
Hán Việt: MAO BÚT
Phồn thể: 毛筆
HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
bút lông
Lượng từ: 支, 枝. Chữ viết bút lông: 毛笔字.
Lượng từ đi kèm: 枝、管
Ví dụ
写书法要用毛笔。
xiě shū fǎ yào yòng máo bǐ.
Viết thư pháp phải dùng bút lông.
我买了一支毛笔送给爷爷。
wǒ mǎi le yì zhī máo bǐ sòng gěi yé ye.
Tôi mua một cây bút lông tặng ông.
他毛笔字写得很好看。
tā máo bǐ zì xiě dé hěn hǎo kàn.
Anh ấy viết chữ bút lông rất đẹp.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
MAO · 4 nét
lông; hào (một phần mười tệ, khẩu ngữ); len (毛衣)
BÚT · 10 nét
bút; nét (chữ Hán); lượng từ: khoản (tiền), món (giao dịch)