Bỏ qua, tới nội dung

跳高

tiào gāoㄊㄧㄠˋ ㄍㄠ

Hán Việt: KHIÊU CAO

Phồn thể: 跳高

HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ, danh động từ)

nhảy cao (môn điền kinh)

Nhảy xa: 跳远.

Ví dụ

  • 他在运动会上参加了跳高比赛。

    tā zài yùn dòng huì shàng cān jiā le tiào gāo bǐ sài.

    Cậu ấy tham gia thi nhảy cao ở hội thao.

  • 我跳高跳得不太好。

    wǒ tiào gāo tiào dé bú tài hǎo.

    Tôi nhảy cao không giỏi lắm.

  • 她是学校的跳高冠军。

    tā shì xué xiào de tiào gāo guàn jūn.

    Cô ấy là nhà vô địch nhảy cao của trường.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KHIÊU · 13 nét

nhảy; (tim) đập

CAO · 10 nét

cao; (mức độ) cao