Bỏ qua, tới nội dung

参加

cān jiāㄘㄢ ㄐㄧㄚ

Hán Việt: THAM GIA

Phồn thể: 參加

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1

Nghĩa(động từ)

tham gia, tham dự

Ví dụ

  • 你参加明天的会议吗?

    nǐ cān jiā míng tiān de huì yì ma?

    Bạn có dự cuộc họp ngày mai không?

  • 我参加了一个汉语班。

    wǒ cān jiā le yí gè hàn yǔ bān.

    Tôi tham gia một lớp tiếng Trung.

  • 很多人参加了这次比赛。

    hěn duō rén cān jiā le zhè cì bǐ sài.

    Rất nhiều người đã tham gia cuộc thi lần này.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THAM · 8 nét

GIA · 5 nét

cộng, thêm; tăng; (viết tắt) Canada