课文
kè wénㄎㄜˋ ㄨㄣˊ
Hán Việt: KHÓA VĂN
Phồn thể: 課文
HSK 3.0 · 3TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
bài khóa, bài đọc (trong sách giáo khoa)
Lượng từ: 一篇课文.
Lượng từ đi kèm: 篇
Ví dụ
请大家把课文读两遍。
qǐng dà jiā bǎ kè wén dú liǎng biàn.
Mời cả lớp đọc bài khóa hai lượt.
这篇课文讲的是一个小故事。
zhè piān kè wén jiǎng de shì yí gè xiǎo gù shì.
Bài khóa này kể một câu chuyện nhỏ.
老师让我们背课文。
lǎo shī ràng wǒ men bèi kè wén.
Cô giáo bắt chúng tôi học thuộc bài khóa.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KHÓA · 10 nét
tiết học, giờ học; bài (trong sách); môn học
VĂN · 4 nét