掌握
zhǎng wòㄓㄤˇ ㄨㄛˋ
Hán Việt: CHƯỞNG ÁC
Phồn thể: 掌握
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(động từ)
nắm vững; thành thạo; nắm bắt; kiểm soát
Hay đi với: 掌握知识/技术/方法/情况.
Ví dụ
他已经掌握了两千个汉字。
tā yǐ jīng zhǎng wò le liǎng qiān gè hàn zì.
Anh ấy đã nắm vững hai nghìn chữ Hán.
要掌握好时间。
yào zhǎng wò hǎo shí jiān.
Phải kiểm soát tốt thời gian.
新员工很快就掌握了操作方法。
xīn yuán gōng hěn kuài jiù zhǎng wò le cāo zuò fāng fǎ.
Nhân viên mới nhanh chóng thành thạo cách vận hành.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CHƯỞNG · 12 nét
ÁC · 12 nét
nắm, cầm; bắt (tay)