公元
gōng yuánㄍㄨㄥ ㄩㄢˊ
Hán Việt: CÔNG NGUYÊN
Phồn thể: 公元
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
công nguyên (năm sau Công nguyên)
Trước Công nguyên: 公元前.
Ví dụ
这座庙建于公元十世纪。
zhè zuò miào jiàn yú gōng yuán shí shì jì.
Ngôi chùa này được xây vào thế kỷ thứ mười sau Công nguyên.
公元前和公元后怎么区分?
gōng yuán qián hé gōng yuán hòu zěn me qū fēn?
Trước và sau Công nguyên phân biệt thế nào?
今年是公元二〇二六年。
jīn nián shì gōng yuán èr líng èr liù nián.
Năm nay là năm 2026 Công nguyên.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CÔNG · 4 nét
NGUYÊN · 4 nét
đồng, tệ (đơn vị tiền, văn viết); (cũng là họ Nguyên; nhà Nguyên)