Bỏ qua, tới nội dung

宿舍

sù shèㄙㄨˋ ㄕㄜˋ

Hán Việt: TÚC XÁ

Phồn thể: 宿舍

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 1

Nghĩa(danh từ)

ký túc xá; nhà ở tập thể

Lượng từ đi kèm: 间

Ví dụ

  • 我们宿舍住四个人。

    wǒ men sù shè zhù sì gè rén.

    Phòng ký túc xá của chúng tôi có bốn người ở.

  • 工厂给工人提供宿舍。

    gōng chǎng gěi gōng rén tí gōng sù shè.

    Nhà máy cung cấp ký túc xá cho công nhân.

  • 晚上十一点宿舍就关门了。

    wǎn shàng shí yī diǎn sù shè jiù guān mén le.

    Mười một giờ đêm ký túc xá đóng cửa.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TÚC · 11 nét

XẢ · 8 nét