比喻
bǐ yùㄅㄧˇ ㄩˋ
Hán Việt: TỶ DỤ
Phồn thể: 比喻
HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 5
Nghĩa(danh từ, động từ)
ví von, so sánh; phép ẩn dụ, phép so sánh
Cấu trúc: 把A比喻成/为B (ví A như B); 打个比喻 (lấy ví dụ so sánh).
Ví dụ
人们常把老师比喻成园丁。
rén men cháng bǎ lǎo shī bǐ yù chéng yuán dīng.
Người ta thường ví thầy cô như người làm vườn.
这个比喻用得很好。
zhè ge bǐ yù yòng dé hěn hǎo.
Phép so sánh này dùng rất hay.
他打了个比喻,大家马上就明白了。
tā dǎ le gè bǐ yù, dà jiā mǎ shàng jiù míng bái le.
Anh ấy đưa ra một ví dụ so sánh, mọi người hiểu ngay.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TỶ · 4 nét
so, so sánh; hơn (trong câu so sánh); tỷ số; (viết hoa) viết tắt của nước Bỉ
DỤ · 12 nét
Từ liên quan
- 比 Bǐ — so, so sánh; hơn (trong câu so sánh); tỷ số; (viết hoa) viết tắt của nước Bỉ
- 比赛 bǐ sài — cuộc thi, trận đấu; thi đấu
- 比较 bǐ jiào — khá, tương đối; so sánh
- 比如 bǐ rú — ví dụ, chẳng hạn như
- 比例 bǐ lì — tỷ lệ; tỷ lệ xích
- 对比 duì bǐ — so sánh, đối chiếu; sự tương phản; tỉ lệ
- 无比 wú bǐ — incomparable; matchless
- 比方 bǐ fang — analogy; instance; for instance