Bỏ qua, tới nội dung

悠久

yōu jiǔㄧㄡ ㄐㄧㄡˇ

Hán Việt: DU CỬU

Phồn thể: 悠久

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 5

Nghĩa(tính từ)

lâu đời, lâu dài (lịch sử, truyền thống)

Gần như chỉ đi với 历史, 文化, 传统: 历史悠久.

Ví dụ

  • 中国有悠久的历史。

    zhōng guó yǒu yōu jiǔ de lì shǐ.

    Trung Quốc có lịch sử lâu đời.

  • 这所大学历史悠久。

    zhè suǒ dà xué lì shǐ yōu jiǔ.

    Ngôi trường đại học này có lịch sử lâu đời.

  • 越南的茶文化也很悠久。

    yuè nán de chá wén huà yě hěn yōu jiǔ.

    Văn hóa trà của Việt Nam cũng rất lâu đời.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

DU · 11 nét

CỬU · 3 nét

lâu