词
cíㄘˊ
Hán Việt: TỪ
Phồn thể: 䛐
HSK 3.0 · 2
Nghĩa(danh từ)
từ, từ ngữ; lời (bài hát)
Ví dụ
这个词怎么读?
zhè ge cí zěn me dú?
Từ này đọc thế nào?
我每天记二十个生词。
wǒ měi tiān jì èr shí gè shēng cí.
Mỗi ngày tôi học thuộc hai mươi từ mới.
请用这个词造一个句子。
qǐng yòng zhè ge cí zào yí gè jù zi.
Hãy đặt một câu với từ này.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TỪ · 7 nét
từ, từ ngữ; lời (bài hát)