录取
lù qǔㄌㄨˋ ㄑㄩˇ
Hán Việt: LỤC THỦ
Phồn thể: 錄取
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(động từ, danh động từ)
tuyển, nhận (vào trường, vào làm); trúng tuyển
Ví dụ
她被北京大学录取了。
tā bèi běi jīng dà xué lù qǔ le.
Cô ấy đã trúng tuyển Đại học Bắc Kinh.
这家公司今年只录取了五个人。
zhè jiā gōng sī jīn nián zhī lù qǔ le wǔ gè rén.
Năm nay công ty này chỉ tuyển năm người.
我收到了录取通知书。
wǒ shōu dào le lù qǔ tōng zhī shū.
Tôi đã nhận được giấy báo trúng tuyển.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LỤC · 8 nét
ghi; ghi chép; ghi âm, quay; tuyển (sinh)
THỦ · 8 nét
lấy, nhận; rút (tiền); chọn