上课
shàng kèㄕㄤˋ ㄎㄜˋ
Hán Việt: THƯỢNG KHÓA
Phồn thể: 上課
HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(động từ, danh động từ)
lên lớp, vào học; dạy học (giáo viên)
Ví dụ
我们八点上课。
wǒ men bā diǎn shàng kè.
Chúng tôi vào học lúc tám giờ.
上课的时候请关手机。
shàng kè de shí hòu qǐng guān shǒu jī.
Trong giờ học vui lòng tắt điện thoại.
王老师今天给我们上课。
wáng lǎo shī jīn tiān gěi wǒ men shàng kè.
Hôm nay thầy Vương dạy chúng tôi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THƯỢNG · 3 nét
thanh thượng, thanh 3 (trong 上声)
KHÓA · 10 nét
tiết học, giờ học; bài (trong sách); môn học
Từ liên quan
- 上 shàng — trên; lên (xe, lầu); đi (học, làm); trước (上个月: tháng trước)
- 上午 shàng wǔ — buổi sáng (trước 12 giờ trưa)
- 晚上 wǎn shang — buổi tối; ban đêm
- 早上 zǎo shang — buổi sáng (sớm)
- 上班 shàng bān — đi làm; vào ca
- 马上 mǎ shàng — ngay, lập tức
- 上网 shàng wǎng — lên mạng, truy cập Internet
- 上当 shàng dàng — bị lừa, mắc lừa