反复
fǎn fùㄈㄢˇ ㄈㄨˋ
Hán Việt: PHẢN PHỤC
Phồn thể: 反復
HSK 5HSK 3.0 · 5
Nghĩa(phó từ, động từ, danh động từ)
lặp đi lặp lại, nhiều lần; tái phát, thất thường
Làm trạng ngữ: 反复 + động từ (练习, 检查, 考虑).
Ví dụ
老师反复强调了这个问题。
lǎo shī fǎn fù qiáng diào le zhè ge wèn tí.
Thầy giáo nhấn mạnh vấn đề này nhiều lần.
这篇课文我反复读了五遍。
zhè piān kè wén wǒ fǎn fù dú le wǔ biàn.
Bài khóa này tôi đã đọc đi đọc lại năm lần.
他的病情有些反复。
tā de bìng qíng yǒu xiē fǎn fù.
Bệnh tình của anh ấy có lúc tái phát.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
PHẢN · 4 nét
ngược, trái, lộn; phản đối, chống lại; trái lại
PHỤC · 9 nét
Từ liên quan
- 反对 fǎn duì — phản đối
- 相反 xiāng fǎn — trái ngược, ngược lại
- 反映 fǎn yìng — phản ánh; báo cáo, phản ánh (ý kiến lên cấp trên)
- 反应 fǎn yìng — phản ứng; phản hồi
- 反正 fǎn zhèng — dù sao; đằng nào cũng; dẫu sao thì
- 违反 wéi fǎn — vi phạm (luật, quy định, hợp đồng)
- 反而 fǎn ér — trái lại, ngược lại, lại còn (kết quả trái với dự đoán)
- 反抗 fǎn kàng — to resist; to rebel