学问
xué wènㄒㄩㄝˊ ㄨㄣˋ
Hán Việt: HỌC VẤN
Phồn thể: 學問
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
học vấn, kiến thức, sự hiểu biết; môn học, cái hay
Có học thức: 有学问; nghiên cứu học thuật: 做学问.
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
我们的教授很有学问。
wǒ men de jiào shòu hěn yǒu xué wèn.
Giáo sư của chúng tôi rất uyên bác.
做菜也是一门学问。
zuò cài yě shì yì mén xué wèn.
Nấu ăn cũng là cả một môn nghệ thuật.
他一辈子都在做学问。
tā yí bèi zi dōu zài zuò xué wèn.
Cả đời ông ấy dành cho việc nghiên cứu học thuật.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HỌC · 8 nét
học; bắt chước; môn học, ngành học (数学, 文学)
VẤN · 6 nét
hỏi; hỏi thăm