Bỏ qua, tới nội dung

听力

tīng lìㄊㄧㄥ ㄌㄧˋ

Hán Việt: THÍNH LỰC

Phồn thể: 聽力

HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

kỹ năng nghe; thính lực

Ví dụ

  • 我的听力不太好。

    wǒ de tīng lì bú tài hǎo.

    Kỹ năng nghe của tôi không tốt lắm.

  • 明天上午考听力。

    míng tiān shàng wǔ kǎo tīng lì.

    Sáng mai thi nghe.

  • 多听广播能提高听力。

    duō tīng guǎng bō néng tí gāo tīng lì.

    Nghe đài nhiều có thể nâng cao kỹ năng nghe.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THÍNH · 7 nét

(văn cổ) cười, mỉm cười

LỰC · 2 nét

họ Lực