Bỏ qua, tới nội dung

举

jǔㄐㄩˇ

Hán Việt: CỬ

Phồn thể: 擧

HSK 5HSK 3.0 · 4

Nghĩa(động từ, vocab.word.pos.g)

giơ, nâng, nhấc lên; đưa ra (ví dụ); tổ chức (举行, 举办); cử, bầu

举手 (giơ tay), 举例 (lấy ví dụ), 举行 (cử hành, tổ chức).

Ví dụ

  • 知道答案的同学请举手。

    zhī dào dá àn de tóng xué qǐng jǔ shǒu.

    Bạn nào biết đáp án thì giơ tay.

  • 你能举个例子吗?

    nǐ néng jǔ gè lì zǐ ma?

    Bạn có thể đưa ra một ví dụ không?

  • 他举起杯子说:“干杯!”

    tā jǔ qǐ bēi zi shuō: “gān bēi!”

    Anh ấy nâng ly nói: "Cạn ly!"

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CỬ · 9 nét

giơ, nâng, nhấc lên; đưa ra (ví dụ); tổ chức (举行, 举办); cử, bầu