概念
gài niànㄍㄞˋ ㄋㄧㄢˋ
Hán Việt: KHÁI NIỆM
Phồn thể: 概念
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
khái niệm; ý niệm
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
这个概念很难理解。
zhè ge gài niàn hěn nán lǐ jiě.
Khái niệm này rất khó hiểu.
我对这里的交通还没有概念。
wǒ duì zhè lǐ de jiāo tōng hái méi yǒu gài niàn.
Tôi vẫn chưa có khái niệm gì về giao thông ở đây.
老师先给我们解释了几个基本概念。
lǎo shī xiān gěi wǒ men jiě shì le jǐ gè jī běn gài niàn.
Thầy giáo trước tiên giải thích cho chúng tôi vài khái niệm cơ bản.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KHÁI · 13 nét
NIỆM · 8 nét
đọc (to); học (ở trường); nhớ, nghĩ đến; ý nghĩ