Bỏ qua, tới nội dung

中学

zhōng xuéㄓㄨㄥ ㄒㄩㄝˊ

Hán Việt: TRUNG HỌC

Phồn thể: 中學

HSK 3.0 · 1TOCFL 2

Nghĩa(danh từ)

trường trung học (cấp hai và cấp ba)

中学 gồm 初中 (cấp hai) và 高中 (cấp ba).

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 我在中学学过英语。

    wǒ zài zhōng xué xué guò yīng yǔ.

    Tôi đã học tiếng Anh hồi trung học.

  • 这所中学很有名。

    zhè suǒ zhōng xué hěn yǒu míng.

    Trường trung học này rất nổi tiếng.

  • 他是我的中学老师。

    tā shì wǒ de zhōng xué lǎo shī.

    Thầy ấy là giáo viên cấp ba của tôi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TRÚNG · 4 nét

giữa, trong; Trung Quốc; (phương ngữ) được, ổn; họ Trung

HỌC · 8 nét

học; bắt chước; môn học, ngành học (数学, 文学)