研究生
yán jiū shēngㄧㄢˊ ㄐㄧㄡ ㄕㄥ
Hán Việt: NGHIÊN CỨU SINH
Phồn thể: 研究生
HSK 4HSK 3.0 · 4
研究生 (yán jiū shēng) nghĩa là nghiên cứu sinh, học viên cao học (thạc sĩ, tiến sĩ).
Nghĩa(danh từ)
nghiên cứu sinh, học viên cao học (thạc sĩ, tiến sĩ)
Ở Trung Quốc, 研究生 gồm cả thạc sĩ (硕士) và tiến sĩ (博士); tiếng Việt "nghiên cứu sinh" thường chỉ bậc tiến sĩ.
Ví dụ
她在北京读研究生。
tā zài běi jīng dú yán jiū shēng.
Cô ấy đang học cao học ở Bắc Kinh.
我打算明年考研究生。
wǒ dǎ suàn míng nián kǎo yán jiū shēng.
Tôi dự định sang năm thi cao học.
研究生的学习压力很大。
yán jiū shēng de xué xí yā lì hěn dà.
Áp lực học tập của học viên cao học rất lớn.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NGHIÊN · 9 nét
CỨU · 7 nét
SINH · 5 nét
sinh, đẻ; sống; sống, chưa chín; lạ, không quen; (trong từ ghép) học sinh