写作
xiě zuòㄒㄧㄝˇ ㄗㄨㄛˋ
Hán Việt: TẢ TÁC
Phồn thể: 寫作
HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ, danh động từ)
viết văn, sáng tác; kỹ năng viết
Ví dụ
她从小就喜欢写作。
tā cóng xiǎo jiù xǐ huan xiě zuò.
Cô ấy thích viết văn từ nhỏ.
HSK考试有听力、阅读和写作。
HSK kǎo shì yǒu tīng lì, yuè dú hé xiě zuò.
Kỳ thi HSK có nghe, đọc và viết.
我的写作水平还不够高。
wǒ de xiě zuò shuǐ píng hái bú gòu gāo.
Trình độ viết của tôi vẫn chưa đủ cao.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TẢ · 5 nét
viết
TÁC · 7 nét