Bỏ qua, tới nội dung

生物

shēng wùㄕㄥ ㄨˋ

Hán Việt: SINH VẬT

Phồn thể: 生物

HSK 6HSK 3.0 · 5TOCFL 5

Nghĩa(danh từ)

sinh vật; môn sinh học

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 海洋里有很多种生物。

    hǎi yáng lǐ yǒu hěn duō zhǒng shēng wù.

    Dưới đại dương có rất nhiều loài sinh vật.

  • 我最喜欢上生物课。

    wǒ zuì xǐ huan shàng shēng wù kè.

    Tôi thích nhất là giờ sinh học.

  • 她在大学学生物。

    tā zài dà xué xué shēng wù.

    Cô ấy học ngành sinh học ở đại học.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

SINH · 5 nét

sinh, đẻ; sống; sống, chưa chín; lạ, không quen; (trong từ ghép) học sinh

VẬT · 8 nét