Bỏ qua, tới nội dung

自学

zì xuéㄗˋ ㄒㄩㄝˊ

Hán Việt: TỰ HỌC

Phồn thể: 自學

HSK 3.0 · 4

Nghĩa(động từ, danh động từ)

tự học

Ví dụ

  • 我的中文是自学的。

    wǒ de zhōng wén shì zì xué de.

    Tiếng Trung của tôi là tự học.

  • 他自学了三年日语。

    tā zì xué le sān nián rì yǔ.

    Anh ấy tự học tiếng Nhật ba năm.

  • 自学要有好的方法。

    zì xué yào yǒu hǎo de fāng fǎ.

    Tự học phải có phương pháp tốt.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TỰ · 6 nét

tự, bản thân; từ (văn viết, = 从)

HỌC · 8 nét

học; bắt chước; môn học, ngành học (数学, 文学)