Bỏ qua, tới nội dung

集合

jí héㄐㄧˊ ㄏㄜˊ

Hán Việt: TẬP HỢP

Phồn thể: 集合

HSK 4HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ, danh từ)

tập hợp, tập trung (người); (toán) tập hợp

Ví dụ

  • 明天早上八点在门口集合。

    míng tiān zǎo shàng bā diǎn zài mén kǒu jí hé.

    Sáng mai tám giờ tập trung ở cổng.

  • 大家快集合,车要开了。

    dà jiā kuài jí hé, chē yào kāi le.

    Mọi người tập trung nhanh lên, xe sắp chạy rồi.

  • 导游让我们在酒店大厅集合。

    dǎo yóu ràng wǒ men zài jiǔ diàn dà tīng jí hé.

    Hướng dẫn viên bảo chúng tôi tập trung ở sảnh khách sạn.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TẬP · 12 nét

tập hợp, tụ tập; tuyển tập; phiên chợ; lượng từ: tập (phim)

HỢP · 6 nét

hợp (đơn vị đo lương thực xưa, bằng 1/10 thăng)