同学
tóng xuéㄊㄨㄥˊ ㄒㄩㄝˊ
Hán Việt: ĐỒNG HỌC
Phồn thể: 同學
HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
bạn học, bạn cùng lớp; (thầy cô gọi) các em
Lượng từ đi kèm: 位、个
Ví dụ
他是我的大学同学。
tā shì wǒ de dà xué tóng xué.
Anh ấy là bạn đại học của tôi.
同学们,上课了!
tóng xué men, shàng kè le!
Các em, vào học rồi!
我和同学一起去图书馆。
wǒ hé tóng xué yì qǐ qù tú shū guǎn.
Tôi đi thư viện cùng bạn học.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐỒNG · 6 nét
giống, như nhau; cùng; với, cùng với
HỌC · 8 nét
học; bắt chước; môn học, ngành học (数学, 文学)