Bỏ qua, tới nội dung

硕士

shuò shìㄕㄨㄛˋ ㄕˋ

Hán Việt: THẠC SĨ

Phồn thể: 碩士

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

thạc sĩ; bằng thạc sĩ

Ví dụ

  • 她在上海读硕士。

    tā zài shàng hǎi dú shuò shì.

    Cô ấy đang học thạc sĩ ở Thượng Hải.

  • 我哥哥是硕士毕业。

    wǒ gē ge shì shuò shì bì yè.

    Anh trai tôi tốt nghiệp thạc sĩ.

  • 读硕士一般要两三年。

    dú shuò shì yì bān yào liǎng sān nián.

    Học thạc sĩ thường mất hai ba năm.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THẠC · 11 nét

SĨ · 3 nét