奖学金
jiǎng xué jīnㄐㄧㄤˇ ㄒㄩㄝˊ ㄐㄧㄣ
Hán Việt: TƯỞNG HỌC KIM
Phồn thể: 獎學金
HSK 3.0 · 4TOCFL 3
奖学金 (jiǎng xué jīn) nghĩa là học bổng.
Nghĩa(danh từ)
học bổng
Hay đi với: 申请 (xin), 获得/拿到 (nhận được). Học bổng chính phủ TQ: 中国政府奖学金.
Lượng từ đi kèm: 笔
Ví dụ
她拿到了去中国留学的奖学金。
tā ná dào le qù zhōng guó liú xué de jiǎng xué jīn.
Cô ấy đã nhận được học bổng du học Trung Quốc.
我想申请奖学金。
wǒ xiǎng shēn qǐng jiǎng xué jīn.
Tôi muốn xin học bổng.
成绩好的学生可以得到奖学金。
chéng jì hǎo de xué shēng kě yǐ dé dào jiǎng xué jīn.
Học sinh có thành tích tốt có thể nhận học bổng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TƯỞNG · 9 nét
giải thưởng, phần thưởng; thưởng, khen thưởng
HỌC · 8 nét
học; bắt chước; môn học, ngành học (数学, 文学)
KIM · 8 nét