Bỏ qua, tới nội dung

练习

liàn xíㄌㄧㄢˋ ㄒㄧˊ

Hán Việt: LUYỆN TẬP

Phồn thể: 練習

HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1

Nghĩa(động từ, danh động từ)

luyện tập, thực hành; bài tập

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 学语言要多练习。

    xué yǔ yán yào duō liàn xí.

    Học ngoại ngữ phải luyện tập nhiều.

  • 请做第五课的练习。

    qǐng zuò dì wǔ kè de liàn xí.

    Hãy làm bài tập của bài năm.

  • 我每天跟同学练习说汉语。

    wǒ měi tiān gēn tóng xué liàn xí shuō hàn yǔ.

    Ngày nào tôi cũng luyện nói tiếng Trung với bạn học.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

LUYỆN · 8 nét

luyện, tập, rèn luyện

TẬP · 3 nét