Bỏ qua, tới nội dung

集中

jí zhōngㄐㄧˊ ㄓㄨㄥ

Hán Việt: TẬP TRUNG

Phồn thể: 集中

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ, phó tính từ, tính từ)

tập trung; dồn lại; tập trung (tính từ)

Ví dụ

  • 上课的时候要集中注意力。

    shàng kè de shí hòu yào jí zhōng zhù yì lì.

    Trong giờ học phải tập trung chú ý.

  • 工厂大多集中在城市南边。

    gōng chǎng dà duō jí zhōng zài chéng shì nán biān.

    Các nhà máy phần lớn tập trung ở phía nam thành phố.

  • 明天早上八点在门口集中。

    míng tiān zǎo shàng bā diǎn zài mén kǒu jí zhōng.

    Tám giờ sáng mai tập trung ở cổng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TẬP · 12 nét

tập hợp, tụ tập; tuyển tập; phiên chợ; lượng từ: tập (phim)

TRÚNG · 4 nét

giữa, trong; Trung Quốc; (phương ngữ) được, ổn; họ Trung