Bỏ qua, tới nội dung

系

xìㄒㄧˋ

Hán Việt: HỆ

Phồn thể: 係

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩaxì(động từ, danh từ)

khoa (ở đại học); hệ, hệ thống; liên quan; (văn viết) là

Ví dụ

  • 我是中文系的学生。

    wǒ shì zhōng wén xì de xué shēng.

    Tôi là sinh viên khoa tiếng Trung.

  • 他们俩关系很好。

    tā men liǎ guān xì hěn hǎo.

    Quan hệ của hai người họ rất tốt.

  • 这是一个新的电脑系统。

    zhè shì yí gè xīn de diàn nǎo xì tǒng.

    Đây là một hệ thống máy tính mới.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Nghĩajì(động từ, danh từ)

buộc, thắt (dây, cúc áo…)

Đọc jì khi nghĩa là “buộc, thắt”: 系鞋带, 系安全带, 系领带.

Ví dụ

  • 你的鞋带开了,快系上。

    nǐ de xié dài kāi le, kuài xì shàng.

    Dây giày bạn bị tuột rồi, mau buộc lại đi.

  • 上车后请系好安全带。

    shàng chē hòu qǐng xì hǎo ān quán dài.

    Lên xe xin hãy thắt dây an toàn.

  • 他今天系了一条红色的领带。

    tā jīn tiān xì le yì tiáo hóng sè de lǐng dài.

    Hôm nay anh ấy thắt một chiếc cà vạt màu đỏ.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HỆ · 7 nét

khoa (ở đại học); hệ, hệ thống; liên quan; (văn viết) là