Bỏ qua, tới nội dung

发挥

fā huīㄈㄚ ㄏㄨㄟ

Hán Việt: PHÁT HUY

Phồn thể: 發揮

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(động từ, danh động từ)

phát huy; thể hiện (năng lực); phát triển (ý)

发挥得好/不好 = thể hiện tốt/không tốt (khi thi, thi đấu).

Ví dụ

  • 这次考试他发挥得很好。

    zhè cì kǎo shì tā fā huī dé hěn hǎo.

    Kỳ thi này anh ấy làm bài rất tốt.

  • 每个人都要发挥自己的长处。

    měi gè rén dōu yào fā huī zì jǐ de cháng chù.

    Mỗi người cần phát huy sở trường của mình.

  • 这篇作文你可以自由发挥。

    zhè piān zuò wén nǐ kě yǐ zì yóu fā huī.

    Bài văn này em có thể tự do triển khai ý.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

PHÁT · 5 nét

gửi; phát (lương, hàng); bị (sốt); phát ra, phát triển

HUY · 9 nét

vẫy, vung, huơ; chỉ huy; tỏa ra (发挥)