Bỏ qua, tới nội dung

班

Bānㄅㄢ

Hán Việt: BAN

Phồn thể: 班

HSK 3HSK 3.0 · 2TOCFL 1

Nghĩa(danh từ, lượng từ, tên người)

lớp (học); ca (làm việc); chuyến (xe, máy bay); họ Ban

Ví dụ

  • 我们班有三十个学生。

    wǒ men bān yǒu sān shí gè xué shēng.

    Lớp chúng tôi có ba mươi học sinh.

  • 他这个星期上夜班。

    tā zhè ge xīng qī shàng yè bān.

    Tuần này anh ấy làm ca đêm.

  • 我每天八点上班。

    wǒ měi tiān bā diǎn shàng bān.

    Ngày nào tôi cũng vào làm lúc tám giờ.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BAN · 10 nét

lớp (học); ca (làm việc); chuyến (xe, máy bay); họ Ban