固体
gù tǐㄍㄨˋ ㄊㄧˇ
Hán Việt: CỐ THỂ
Phồn thể: 固體
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 5
Nghĩa(danh từ)
chất rắn, thể rắn
Thể lỏng: 液体; thể khí: 气体.
Ví dụ
水变成冰,就从液体变成了固体。
shuǐ biàn chéng bīng, jiù cóng yè tǐ biàn chéng le gù tǐ.
Nước đóng thành băng là chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.
这种药是固体的。
zhè zhǒng yào shì gù tǐ de.
Loại thuốc này ở dạng rắn.
固体垃圾要分类处理。
gù tǐ lā jī yào fēn lèi chǔ lǐ.
Rác thải rắn phải được phân loại xử lý.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CỐ · 8 nét
THỂ · 7 nét
Từ liên quan
- 固定 gù dìng — cố định; gắn chặt, cố định lại
- 固执 gù zhí — obstinate; stubborn; to fixate on; to cling to
- 巩固 gǒng gù — to consolidate; consolidation; to strengthen
- 牢固 láo gù — firm; secure
- 顽固 wán gù — stubborn; obstinate
- 坚固 jiān gù — firm; firmly; hard; stable
- 凝固 níng gù — to freeze; to solidify; to congeal; fig. with rapt attention
- 固然 gù rán — admittedly (it's true that...)