Bỏ qua, tới nội dung

师生

shī shēngㄕ ㄕㄥ

Hán Việt: SƯ SINH

Phồn thể: 師生

HSK 3.0 · 4

Nghĩa(danh từ)

thầy trò, giáo viên và học sinh

Ví dụ

  • 全校师生都参加了运动会。

    quán xiào shī shēng dōu cān jiā le yùn dòng huì.

    Toàn thể thầy trò trong trường đều tham gia hội thao.

  • 这所学校的师生关系很好。

    zhè suǒ xué xiào de shī shēng guān xì hěn hǎo.

    Quan hệ thầy trò ở trường này rất tốt.

  • 师生一起打扫教室。

    shī shēng yì qǐ dǎ sǎo jiào shì.

    Thầy trò cùng dọn dẹp lớp học.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

SƯ · 6 nét

SINH · 5 nét

sinh, đẻ; sống; sống, chưa chín; lạ, không quen; (trong từ ghép) học sinh