时间表
shí jiān biǎoㄕˊ ㄐㄧㄢ ㄅㄧㄠˇ
Hán Việt: THỜI GIAN BIỂU
Phồn thể: 時間表
HSK 3.0 · 4
Nghĩa(danh từ)
thời gian biểu, lịch trình, lịch chạy (tàu, xe)
Ví dụ
请看一下火车时间表。
qǐng kàn yí xià huǒ chē shí jiān biǎo.
Bạn xem lịch chạy tàu giúp nhé.
老师给我们发了考试时间表。
lǎo shī gěi wǒ men fā le kǎo shì shí jiān biǎo.
Thầy phát cho chúng tôi lịch thi.
我给自己做了一个学习时间表。
wǒ gěi zì jǐ zuò le yí gè xué xí shí jiān biǎo.
Tôi lập cho mình một thời gian biểu học tập.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THỜI · 7 nét
lúc, khi; thời gian; giờ
GIÁN · 7 nét
lượng từ: gian, căn (phòng); giữa, trong khoảng
BIỂU · 8 nét
đồng hồ (đeo tay); bảng, biểu mẫu; bày tỏ; họ hàng bên ngoại (表哥, 表姐)
Từ liên quan
- 时候 shí hou — lúc, khi; thời gian
- 时间 shí jiān — thời gian; thời gian rảnh
- 小时 xiǎo shí — giờ, tiếng đồng hồ (khoảng thời gian)
- 当时 dāng shí — lúc đó, khi ấy, hồi đó
- 暂时 zàn shí — tạm thời, trước mắt, tạm
- 及时 jí shí — kịp thời, đúng lúc; ngay, lập tức
- 平时 píng shí — bình thường, ngày thường, thường ngày
- 准时 zhǔn shí — đúng giờ, chuẩn giờ