作业
zuò yèㄗㄨㄛˋ ㄧㄝˋ
Hán Việt: TÁC NGHIỆP
Phồn thể: 作業
HSK 3HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩa(danh từ, động từ, danh động từ)
bài tập (về nhà); công việc, thao tác (sản xuất)
做作业 = làm bài tập; 交作业 = nộp bài tập.
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
我还没做完作业。
wǒ hái méi zuò wán zuò yè.
Em vẫn chưa làm xong bài tập.
老师今天留了很多作业。
lǎo shī jīn tiān liú le hěn duō zuò yè.
Hôm nay thầy giao rất nhiều bài tập.
工人在高空作业时要注意安全。
gōng rén zài gāo kōng zuò yè shí yào zhù yì ān quán.
Công nhân làm việc trên cao phải chú ý an toàn.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TÁC · 7 nét
NGHIỆP · 5 nét
Từ liên quan
- 工作 gōng zuò — làm việc; công việc; (máy) hoạt động
- 作用 zuò yòng — tác dụng, vai trò; tác động
- 动作 dòng zuò — động tác, cử động, hành động
- 作者 zuò zhě — tác giả
- 作为 zuò wéi — với tư cách là, là (một…); coi như, làm; hành vi, việc làm
- 合作 hé zuò — hợp tác
- 作品 zuò pǐn — tác phẩm
- 制作 zhì zuò — làm; chế tác; sản xuất (đồ vật, phim, chương trình)