严格
yán géㄧㄢˊ ㄍㄜˊ
Hán Việt: NGHIÊM CÁCH
Phồn thể: 嚴格
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 4
Nghĩa(tính từ, phó tính từ, động từ)
nghiêm khắc, nghiêm ngặt, chặt chẽ
Ví dụ
我们老师对学生很严格。
wǒ men lǎo shī duì xué shēng hěn yán gé.
Thầy chúng tôi rất nghiêm khắc với học sinh.
工厂对产品质量要求很严格。
gōng chǎng duì chǎn pǐn zhì liàng yāo qiú hěn yán gé.
Nhà máy yêu cầu rất nghiêm ngặt về chất lượng sản phẩm.
请严格按照说明书操作。
qǐng yán gé àn zhào shuō míng shū cāo zuò.
Vui lòng thao tác đúng theo hướng dẫn sử dụng.
Từ hay nhầm
- 严重 — 严格 = nghiêm khắc (yêu cầu, quản lý); 严重 = nghiêm trọng (bệnh, vấn đề, hậu quả).
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NGHIÊM · 7 nét
CÁCH · 10 nét
Từ liên quan
- 严重 yán zhòng — nghiêm trọng, trầm trọng
- 严肃 yán sù — nghiêm nghị, nghiêm trang; nghiêm túc (vấn đề); xử lý nghiêm
- 尊严 zūn yán — dignity; sanctity; honor; majesty
- 严厉 yán lì — severe; strict
- 严密 yán mì — strict; tight (organization, surveillance etc)
- 严峻 yán jùn — grim; severe; rigorous
- 庄严 zhuāng yán — solemn; dignified; stately
- 严禁 yán jìn — to strictly prohibit